Long đền khóa M3
Danh mục

Sản phẩm: Long đền khóa M3
THÔNG TIN SẢN PHẨM
Long đền khóa M3 là cặp long đền dạng nêm dùng cho bulong M3, cỡ nhỏ nhất trong dải của Nord-Lock và HEICO-LOCK. Trên bản vẽ, sản phẩm thường ghi NL3, NL3ss hoặc HL-3. Vì siết ở mô-men rất thấp, cỡ này cần tra đúng bảng của từng hãng. Bài viết tổng hợp mã, kích thước, vật liệu và mô-men để chọn đúng cho mối ghép M3.
1. Long đền khóa M3 là gì?
Long đền khóa M3 là cặp long đền nêm cho bulong ren M3 x 0.5, có mấu nêm ở mặt trong và răng ở mặt ngoài. Đây là một dạng long đền khóa, thuộc cấp cao nhất trong nhóm long đền chống xoay vì khóa bằng lực căng thay vì ma sát.
- Ở cỡ M3 có hai hãng trong tài liệu
- Long đền nord-lock M3 (bản thép NL3, bản inox NL3ss)
- Long đền heico-lock M3 (bản thép HL-3, bản inox HL-3S).
- Thông tin chung của từng hãng xem tại và
- Ngoài ra cũng có hàng mạ Dacro của China
ANH: Nguồn – 00095_nl_user_manual_nlo_2026_v01_digital2.pdf, trang 5 (bảng NL3); heico-lock-assembly-instructions.pdf, trang 10 (dòng M3x0.5, HL-3)
2. Tiêu chuẩn và tài liệu áp dụng
Kích thước long đền khóa M3 trong bài lấy từ tài liệu của hãng, vì mỗi hãng có mã và bảng riêng.
- Với long đền Nord-Lock
- User Manual 2026 quy định kích thước
- Vật liệu và mô-men của NL3, NL3ss.
- Hãng công bố thử Junker theo DIN 65151, DIN 25201-4 và ISO 16130.
- Với long đền Heico-Lock
- Cỡ M3 nằm ngoài ETA-20/0075 (phạm vi M5–M39).
- HL-3 chỉ xuất hiện trong bảng mô-men của hướng dẫn lắp 2018.
ANH: Nguồn – nord-lock-brochure.pdf, trang 14 (thử nghiệm); eta_hls_hlb.pdf, trang 3 (phạm vi M5 đến M39)
3. Bảng mã và kích thước long đền khóa M3
Bảng dưới liệt kê các mã long đền khóa M3 có trong tài liệu hãng.
| Cỡ bulong | Mã | Hãng | Vật liệu | Øi (mm) | Øo (mm) | Độ dày T (mm) | Khối lượng (kg/100 cặp) | Gói tối thiểu (cặp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| M3 | NL3 | Nord-Lock | Thép EN 1.7182 | 3.4 | 7.0 | 1.8 | 0.03 | 200 |
| M3 | NL3ss | Nord-Lock | Inox EN 1.4404 | 3.4 | 7.0 | 2.2 | 0.04 | 200 |
| M3 | HL-3 | HEICO | Thép 1.1191 | Cần xác nhận | Cần xác nhận | Cần xác nhận | – | – |
| M3 | HL-3S | HEICO | Inox 1.4404 | Cần xác nhận | Cần xác nhận | Cần xác nhận | – | – |
Nguồn: Nord-Lock Original Washers User Manual (2026), trang 5–6; HEICO-LOCK Assembly Instructions (2018-01), trang 10 và 16.
- NL3 và NL3ss cùng Øi 3.4 mm, Øo 7.0 mm; bản inox dày hơn 0.4 mm.
- Nord-Lock không có bản đường kính mở rộng (sp) ở cỡ M3.
- Tài liệu HEICO đang có không ghi kích thước HL-3, nên cần xin bản vẽ khi thiết kế.
ANH: Nguồn – 00095_nl_user_manual_nlo_2026_v01_digital2.pdf, trang 5 và 6 (bảng kích thước NL3, NL3ss)
4. Vật liệu và cấp bền phù hợp
Long đền khóa M3 bằng thép dùng cho bulong thép, còn long đền khóa inox M3 dùng cho bulong inox.
| Mã | Vật liệu | Độ cứng | Nhiệt độ | Bulong phù hợp |
|---|---|---|---|---|
| NL3 | Thép EN 1.7182, phủ kẽm lá Delta Protekt® | ≥ 465 HV1 | -50 °C đến 200 °C | Đến 12.9 |
| NL3ss | Inox EN 1.4404 (316L), tôi bề mặt | ≥ 520 HV0.05 | -160 °C đến 500 °C | Đến A4-80 |
| HL-3 | Thép 1.1191, phủ kẽm lá | – | -40 °C đến 200 °C | 8.8, 10.9, 12.9 và thấp hơn |
| HL-3S | Inox 1.4404 (316L), tôi bề mặt | – | -200 °C đến 500 °C | A2-70, A4-70, A4-80 |
Nguồn: Nord-Lock User Manual (2026), trang 4; HEICO-LOCK Assembly Instructions (2018-01), mục 1 và 9.
- Inox EN 1.4404 dùng cho môi trường không có clorua và axit.
- Ở nước biển, Nord-Lock có thêm mã NL3ss-254 bằng 254 SMO®.
ANH: Nguồn – 00095_nl_user_manual_nlo_2026_v01_digital2.pdf, trang 4 (bảng vật liệu); heico-lock-assembly-instructions.pdf, trang 9 (mục 9.4)
5. Mô-men siết long đền khóa M3
Mô-men siết long đền khóa M3 dao động từ 0.8 Nm đến 2.3 Nm tùy hãng, cấp bền và bôi trơn.
| Mã | Bulong, bôi trơn | Mô-men (Nm) | Lực kẹp (kN) |
|---|---|---|---|
| NL3 | 8.8 mạ kẽm, dầu | 1.7 | 2.4 |
| NL3 | 8.8 mạ kẽm, mỡ Cu/C | 1.5 | 2.4 |
| NL3 | 10.9 không mạ, dầu | 2.0 | 3.2 |
| NL3 | 12.9 không mạ, dầu | 2.2 | 3.9 |
| NL3ss | A4-70, mỡ Cu/C | 0.8 | 1.5 |
| NL3ss | A4-80, mỡ Cu/C | 1.1 | 2.0 |
| HL-3 | 8.8 phosphat, mỡ lắp ráp | 1.3 | 2.4 |
| HL-3 | 10.9 phosphat, mỡ lắp ráp | 2.0 | 3.5 |
| HL-3 | 12.9 phosphat, mỡ lắp ráp | 2.3 | 4.2 |
| HL-3S | A2-70, A4-70, MoS2 | 0.9 | 1.5 |
| HL-3S | A4-80, MoS2 | 1.2 | 2.0 |
Nguồn: Nord-Lock User Manual (2026), trang 10–11; HEICO-LOCK Assembly Instructions (2018-01), trang 10, 12, 14, 16 và 18.
Đây là giá trị tham khảo của hãng theo hệ số ma sát giả định. Với mối ghép quan trọng, hãy thử trên lắp ráp thật và dùng cờ lê lực dải nhỏ đã hiệu chuẩn.
ANH: Nguồn – 00095_nl_user_manual_nlo_2026_v01_digital2.pdf, trang 10 và 11; heico-lock-assembly-instructions.pdf, trang 10, 12, 14, 16 và 18
6. Cách chọn long đền khóa M3 đúng mã
Với bulong thép M3 đến cấp bền 12.9, chọn NL3 hoặc HL-3; với bulong inox đến A4-80, chọn NL3ss hoặc HL-3S.
- Cần kích thước để thiết kế: ưu tiên NL3, NL3ss vì tài liệu hãng có đủ Øi, Øo, độ dày.
- Môi trường ăn mòn không có clorua: chọn long đền khóa inox M3.
- Lỗ lớn, lỗ ô van, bề mặt mềm: Nord-Lock không có bản sp ở M3; cân nhắc đổi sang long đền khóa M3.5 nếu thiết kế cho phép, hoặc hỏi hãng.
- Bề mặt chi tiết: phải mềm hơn long đền; không dùng trên gỗ, nhựa.
ANH: Nguồn – 00095_nl_user_manual_nlo_2026_v01_digital2.pdf, trang 3 (Joint Guide)
7. Lưu ý lắp đặt long đền khóa M3
- Số cặp: lỗ suốt cần hai cặp, dưới đầu bulong và dưới đai ốc; lỗ ren cần một cặp.
- Không khóa thêm: không cần keo khóa ren.
- Bôi trơn: hai hãng đều khuyến nghị bôi trơn ren và mặt tựa; với inox, HEICO yêu cầu bắt buộc để tránh kẹt ren.
- Tái sử dụng: catalogue Nord-Lock ghi có thể dùng lại tùy điều kiện; ETA của HEICO không cho dùng lại HLS, HLB sau khi tháo, nên với HL-3 hãy hỏi hãng.
ANH: Nguồn – 00095_nl_user_manual_nlo_2026_v01_digital2.pdf, trang 9 (hướng dẫn lắp); heico-lock-assembly-instructions.pdf, trang 5 (Hình 2)
8. Câu hỏi thường gặp
Dưới đây là các câu hỏi phổ biến về long đền khóa M3
8.1 NL3 và HL-3 có lắp lẫn được không?
Không ghép lẫn nửa cặp của hai hãng.
- Có thể thay nguyên cặp NL3 bằng HL-3 sau khi kiểm tra bản vẽ HEICO và đổi theo bảng mô-men của hãng đó
- Ví dụ bulong 8.8 bôi mỡ: NL3 1.5 Nm, HL-3 1.3 Nm.
8.2 NL3 có bản đường kính mở rộng không?
Không.
- User Manual 2026 không có mã NL3sp hay NL3spss
- Bản sp của Nord-Lock bắt đầu từ M3.5. Bulong M3 chỉ có NL3 và NL3ss, cùng Øo 7.0 mm.
ANH: Nguồn – 00095_nl_user_manual_nlo_2026_v01_digital2.pdf, trang 5 và 6
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Cỡ: M3 (ren M3 x 0.5) |
| Mã Nord-Lock: NL3 (thép), NL3ss (inox) |
| Mã HEICO-LOCK: HL-3 (thép), HL-3S (inox) |
| Kích thước NL3: Øi 3.4 mm, Øo 7.0 mm, dày 1.8 mm |
| Kích thước NL3ss: Øi 3.4 mm, Øo 7.0 mm, dày 2.2 mm |
| Bulong phù hợp: thép đến 12.9; inox đến A4-80 |
| Tình trạng: Sẵn hàng |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Cỡ: M3 (ren M3 x 0.5) |
| Mã Nord-Lock: NL3 (thép), NL3ss (inox) |
| Mã HEICO-LOCK: HL-3 (thép), HL-3S (inox) |
| Kích thước NL3: Øi 3.4 mm, Øo 7.0 mm, dày 1.8 mm |
| Kích thước NL3ss: Øi 3.4 mm, Øo 7.0 mm, dày 2.2 mm |
| Bulong phù hợp: thép đến 12.9; inox đến A4-80 |
| Tình trạng: Sẵn hàng |
Bài viết liên quan
Tiêu chuẩn bulong | Bu lông tiêu chuẩn
22/05/2023
14233 views

Tác dụng của long đền vênh khi đi cùng bu lông, ốc...
25/03/2023
11911 views
Thép S45C là thép gì?
21/06/2023
10276 views

Quy trình sản xuất bu lông
24/02/2023
4895 views

Cấu tạo bu lông như thế nào?
17/07/2023
4002 views
Sản phẩm liên quan
Bài viết liên quan
Tiêu chuẩn bulong | Bu lông tiêu chuẩn
22/05/2023
14233 views

Tác dụng của long đền vênh khi đi cùng bu lông, ốc...
25/03/2023
11911 views
Thép S45C là thép gì?
21/06/2023
10276 views

Quy trình sản xuất bu lông
24/02/2023
4895 views

Cấu tạo bu lông như thế nào?
17/07/2023
4002 views

Bulong liên kết
19/07/2023
1853 views

Công dụng của bu lông là gì? Ứng dụng thực tiễn
18/07/2023
1672 views

Lưu ý khi tính toán bu lông neo chân cột
10/02/2023
1568 views







