Không có sản phẩm nào

Bulong chống xoay hiện nay được sử dụng rộng rãi trong lắp đặt hệ thống máng cáp, hệ thống cơ điện, lắp giá cột thu phát sóng viễn thông, kệ đa năng,…và rất nhiều hạng mục quan trọng khác. Bu lông tuy chỉ là một chi tiết kỹ thuật nhỏ bé nhưng lại mang đến hiệu quả cao trong việc lắp đặt, ghép nối các chi tiết hay kết cấu của công trình. Giúp đơn vị thi công rút ngắn được thời gian thi công và tối ưu chi phí. Vai trò quan trọng là như vậy nhưng liệu bạn có thực sự hiểu rõ sản phẩmnày? Mời các bạn cùng tham khảo bài viết dưới đây của BULONG.COM.VN để có thông tin đầy đủ, chính xác hơn về sản phẩm!

✅ Sản phẩm ⭐ Đa dạng chủng loại
✅ Giá thành ⭐ Rẻ nhất thị trường
✅ Đội ngũ tư vấn ⭐ Tư vấn nhiệt tình 24/7
✅ Thời gian bảo hành ⭐ 12 Tháng
✅ Kích thước ⭐ M3 – M64
✅ Vận chuyển ⭐ Giao hàng thần tốc

1. Định nghĩa bulong chống xoay

Bulong chống xoay là gì?
Bulong chống xoay là gì?

Bulong chống xoay (hay Ốc kệ) là loại bu lông được làm từ các vật liệu chịu nhiệt, chịu lực và có tính chống ăn mòn cao. Điểm khác biệt là cấu tạo bu lông chống xoay có ưu điểm giữ cho chi tiết không bị xoay. Giúp liên kết các chi tiết, các kết cấu kỹ thuật lại với nhau. Nó thường được sản xuất từ các vật liệu thép không gỉ, inox 201, inox 304, inox 316,…

2. Cấu tạo chi tiết của sản phẩm

Cấu tạo của bu lông chống xoay

Kết cấu của một bulong chống xoay thường được chia ra làm 3 phần chính như sau:

  • Đầu tiên là phần thân có dạng hình trụ được tiện ren. Bu lông có thể có ren suốt hoặc ren lửng tùy thuộc vào chiều dài của con bulong đó. Ren được tiện trên thân thường là loại ren hệ mét – tiêu chuẩn ren sử dụng phổ biến, rộng rãi nhất hiện nay.
  • Thứ hai là phần cổ. Nó được thiết kế dạng hình vuông, nhằm ăn khớp lỗ vuông của kết cấu. Nhờ vậy mà không bị xoay khi xiết êcu. Phần cổ vuông này là phần khác biệt của bulong chống xoay với các loại thông thường.
  • Cuối cùng là phần mũ cũng có cấu tạo khác biệt so với các loại thông thường. Cụ thể phần mũ có đầu tròn, không có giác để xiết. Tuy nhiên, thông thường thì phần mũ của một sản phẩm bình thường sẽ có giác để xiết hoặc để dùng cờ lê chống xoay. Nhưng riêng đối với bulong chống xoay thì phần giác là phần thừa vì phần cổ vuông của nó đã có công dụng chống xoay rồi.

Ưu điểm: Chống xoay, không cần dùng 2 cờ lê để một đầu siết, một đầu giữ.

Nhược điểm: Khi đã xác định sử dụng bu lông chống xoay thì phải gia công lỗ vuông, có kích thước bằng với kích thước của phần cổ vuông.

3. Bu-long chống xoay có công dụng gì?

Ngoài những chức năng như những loại khác, bu – long chống xoay còn có nhiều công dụng khác. Một số chức năng ưu việt của chúng là:

  • Dùng để liên kết các chi tiết, kết cấu lại với nhau.
  • Bulong chống xoay sử dụng lực căng thay vì lực ma sát. Từ đó đảm bảo cho các khớp bắt bu lông, đai ốc chịu tác động của tải trọng động.
  • Đa phần các loại bu lông này được làm từ inox không gỉ hay thép mạ kẽm nhúng nóng nên giúp hạn chế được sự ăn mòn. Vậy nên, có thể sử dụng ở nhiều nơi như ngoài trời, môi trường nước biển, phòng hóa chất,…
  • Giá thành rẻ nhưng có hiệu quả cao. Giúp giảm thiểu chi phí bảo trì sữa chữa, hạn chế được rủi ro khi sử dụng.
  • Có thể sử dụng trên cả bề mặt kho và ướt do chúng có hiệu ứng khóa tập trung vào lực tải chứ không phải lực ma sát.

Nhờ những chức năng quan trọng trên được ứng dụng trong rất nhiều lĩnh vực khác nhau. Bao gồm: ngành xây dựng, viễn thông, công nghiệp hóa chất, ngành dầu khí, đóng tàu biển, ngành cầu đường, nội thất, sản xuất và lắp ghép các thiết bị, máy móc công nghiệp,…

4. Kích thước theo tiêu chuẩn DIN 603

Bulong chống xoay được sản xuất theo các tiêu chuẩn DIN, JIS/ ASMT/ ISO/ KS/ GB/ TCVN/…. Đạt cấp bền 4.8/ 5.6/ 6.6/ 6.8/ 8.8/ 10.9/ 12.9…theo tiêu chuẩn ISO 898-1 hoặc vật liệu thép không gỉ 201/ 304/ 316… Với nhiều kích thước đa dạng từ M5 đến M20 theo tiêu chuẩn quốc tế DIN 603 của Đức. DIN 603 được xem là tiêu chuẩn thông dụng nhất hiện nay trên toàn thế giới.

Bản vẽ kỹ thuật của bulong chống xoay
Bản vẽ kỹ thuật của bulong chống xoay

BẢNG KÍCH THƯỚC THEO TIÊU CHUẨN DIN 603

Thread d M5 M6 M8 M10 M12 M16 M20
P 0,8 1 1,25 1,5 1,75 2 2,5
b l < 125mm 16 18 22 26 30 38 46
125 < l < 200mm 22 24 28 32 36 44 52
l > 200mm 41 45 49 57 65
dk max 13,55 16,55 20,65 24,65 30,65 38,8 46,8
min 12,45 15,45 19,35 23,35 29,35 37,2 45,2
ds max 5 6 8 10 12 16 20
min 4,52 5,52 7,42 9,42 11,3 15,3 19,16
f max 4,1 4,6 5,6 6,6 8,75 12,9 15,9
min 2,9 3,4 4,4 5,4 7,25 11,1 14,1
k max 3,3 3,88 4,88 5,38 6,95 8,95 11,05
min 2,7 3,12 4,12 4,62 6,05 8,05 9,95
r1 approx 10,7 12,6 16 19,2 24,1 29,3 33,9
r2 max 0,5 0,5 0,5 0,5 1 1 1
r3 max 0,75 0,9 1,2 1,5 1,8 2,4 3
v max 5,48 6,48 8,58 10,58 12,7 16,7 20,84
min 4,52 5,52 7,42 9,42 11,3 15,3 19,16

Ở trên là bảng kích thước áp dụng theo tiêu chuẩn DIN 603. Trong trường hợp nếu như khách hàng có yêu cầu khác khác thì chúng tôi vẫn nhận gia công. Tuy nhiên thời gian giao hàng sẽ lâu hơn và chi phí cao hơn vì phải sản xuất với số lượng ít và chuẩn bị kỹ thuật sản xuất riêng biệt.

5. Vật liệu sản xuất

Bu lông chống xoay được sản xuất từ các loại vật liệu như: thép cacbon, thép không gỉ – inox, thép hợp kim,…và các loại kim loại khác. Tuy nhiên, hiện nay hầu hết các bu-long chống xoay đều được sản xuất chủ yếu từ các loại inox như 201, 304, 316. Đặc điểm của chúng là:

  • Inox 201 là loại thép không gỉ có mác thép là SUS 201. Có khả năng chống ăn mòn hóa học hạn chế. Vì vậy loại bulong sản xuất từ vật liệu này chỉ nên sử dụng trong những môi trường khô ráo. Khả năng chịu lực của bulong sản xuất từ thép không gỉ 201 tương đương với cấp bền 10.9. Ưu điểm lớn là giá thành hợp lý, tính thẩm mỹ cao.
  • Inox 304 là loại thép không gỉ có mác thép là SUS 304. Khả năng chống ăn mòn hóa học của vật liệu inox 304 là một điểm mạnh. Sản phẩm bulong inox 304 thường được sử dụng cho những liên kết thường xuyên phải chịu ăn mòn hóa học. Khả năng chịu lực của bulong sản xuất từ thép không gỉ inox 304 tương đương với cấp bền 8.8. Bên cạnh đó có tính thẩm mỹ cao. Do đó đây là loại được sử dụng phổ biến nhất hiện nay.
  • Inox 316 là loại thép không gỉ có mác thép là SUS 316. Về khả năng chống ăn mòn hóa học của vật liệu inox 316 được đánh giá là vượt trội. Khả năng chịu lực của inox 316 tương đương với cấp bền 10.9. Loại này ít được sử dụng do giá thành cao.

6. Một số loại bulong chống xoay thường dùng

6.1 Bu lông đầu tròn cổ vuông

Bulong đầu tròn (dù) cổ vuông là tên gọi khác của bu lông chống xoay. Hay nói cách khác, hai loại bu lông này là một. Vì thế bulong đầu tròn cổ vuông hoàn toàn có đặc điểm giống hệt với một bulong chống xoay bình thường từ kích thước, công dụng đến cấu tạo.

Bu lông đầu tròn cổ vuông
Bu lông đầu tròn cổ vuông

6.2 Bu lông chống xoay màu trắng

Đây là loại làm bằng inox hoặc thép được mạ kẽm trắng. Hiểu đơn giản là loại bu lông chống xoay bên ngoài có màu trắng. Chúng được sử dụng khi mọi người quan tâm đến tính thẩm mỹ, tạo sự đồng bộ về màu sắc với các chi tiết xung quanh và toàn bộ phận như: long đền, ốc vít,…

Bu lông chống xoay màu trắng

6.3 Bu long chống xoay màu đen

Là loại làm bằng thép, có bề mặt mộc. Hiểu đơn giản là loại bu lông chống xoay bên ngoài có màu đen. Chúng được sử dụng tạo sự hài hòa về màu sắc với các chi tiết xung quanh và toàn bộ phận như: long đền, ốc vít,…

Bu long chống xoay màu đen

6.4 Bulong chống xoay màu vàng

Là loại làm bằng inox hoặc thép được mạ kẽm vàng, điện phân cầu vồng. Hiểu đơn giản là loại bu lông chống xoay bên ngoài có màu vàng. Được dùng ngoài chức năng chính như trên còn có tác dụng tạo sự đồng đều về màu sắc với các chi tiết xung quanh và toàn bộ phận như: long đền, ốc vít,…

Bulong chống xoay màu vàng

6.5 Chống xoay inox

Về cơ bản là loại được làm từ chất liệu – vật liệu inox.

Bulong chống xoay inox

Trên đây là nội dung về chủ đề “Bulong chống xoay”. Hy vọng thông tin ở bài viết thực sự hữu ích với bạn đọc. Nếu bạn đang có nhu cầu mua những sản phẩm Long đền- Bu lông- Ốc vít nói chung, sản phẩm bu lông chống xoay nói riêng thì hãy liên hệ ngay với chúng tôi qua HotlineWebsite – BULONG.COM.VN  để được hỗ trợ TRỰC TIẾP, NHANH CHÓNG mua những sản phẩm CHẤT LƯỢNG nhất.

Xem thêm các sản phẩm: Bulong móc| Bulong neo| Bulong hóa chất.

–Xem thêm–

Hà Nội

Mr Toàn
Mr Toàn 0967393112

Hồ Chí Minh

Mr. Bul
Mr. Bul 0967393121
Liên hệ