DIN 25201 là tiêu chuẩn thường được nhắc đến khi chọn long đền khóa dạng nêm cho mối ghép chịu rung động. Trên catalogue nhập khẩu, cụm từ “DIN 25201 Nord-Lock” xuất hiện rất phổ biến, khiến nhiều người nghĩ đây là tiêu chuẩn kích thước của một loại long đền. Thực tế, DIN 25201 là một bộ tiêu chuẩn nhiều phần về mối ghép bulong. Dưới đây, chúng tôi giải thích từng phần và mối liên hệ giữa tiêu chuẩn này với long đền Nord-Lock.
1. DIN 25201 là gì
DIN là viết tắt của Deutsches Institut für Normung, Viện Tiêu chuẩn hoá Đức

DIN 25201 là bộ tiêu chuẩn hướng dẫn thiết kế mối ghép bulong cho phương tiện đường sắt và các bộ phận của chúng.
- Tên đầy đủ: Design guide for railway vehicles and their components – Bolted joints.
- Mục đích
- Hỗ trợ kỹ sư lựa chọn mối ghép bulong
- Đồng thời thống nhất hệ thống thuật ngữ và định nghĩa.
- Phạm vi
- Một mối ghép bulong gồm cả chi tiết kẹp chặt lẫn các bộ phận được ghép.
- Khi thiết kế cần xem xét đồng thời tất cả các phần của bộ tiêu chuẩn.
- Ứng dụng ngoài đường sắt
- Nhờ yêu cầu khắt khe về chống lỏng
- DIN 25201 được nhiều ngành khác tham chiếu khi chọn giải pháp khoá bulong.
2. Cấu trúc bộ tiêu chuẩn DIN 25201
DIN 25201 được chia thành nhiều phần, mỗi phần xử lý một khía cạnh của mối ghép bulong. Ba phần thường được nhắc đến nhất là phần 1, phần 2 và phần 4.
2.1 DIN 25201-1: Phân loại mối ghép bulong
DIN 25201-1 là phần nền tảng của bộ tiêu chuẩn, giúp kỹ sư xác định mức độ quan trọng của từng mối ghép trước khi thiết kế.
- Nội dung: Quy định các cấp rủi ro và các nhóm mối ghép bulong, cùng cách chúng liên hệ với nhau.
- Phiên bản hiện hành: DIN 25201-1:2015-12, thay thế bản năm 2004.

2.2 DIN 25201-2: Thiết kế, ứng dụng cơ khí
DIN 25201-2 hướng dẫn thiết kế mối ghép bulong trong các ứng dụng cơ khí, là phần dài và chi tiết nhất của bộ tiêu chuẩn.
- Phạm vi: Áp dụng cho bulong và đai ốc thép theo ISO 898-1 và ISO 898-2. Với một số giới hạn về vật liệu, có thể áp dụng cho inox A2, A4 theo ISO 3506-1 và ISO 3506-2.
- Lưu ý: Tiêu chuẩn không thay thế việc kiểm chứng bằng thực nghiệm hoặc mô phỏng số (FEM, BEM), nhất là với mối ghép quan trọng.
- Phiên bản hiện hành: DIN 25201-2:2015-12.

2.3 DIN 25201-4: Chống lỏng mối ghép bulong
DIN 25201-4 là phần liên quan trực tiếp đến long đền khoá, vì nó quy định việc chống lỏng cho mối ghép bulong.
- Nội dung: Đề cập đến các giải pháp khoá mối ghép bulong.
- Phiên bản hiện hành: DIN 25201-4:2021-11, thay thế bản năm 2004.
- Liên hệ với long đền nêm: Các nhà sản xuất long đền khoá nêm thường công bố sản phẩm đạt yêu cầu của DIN 25201-4.

3. Long đền Nord-Lock DIN 25201
Trên thị trường, cụm từ “Nord-Lock DIN” hay “DIN 25201 Nord-Lock” dùng để chỉ long đền khoá nêm kép của Nord-Lock, loại được công bố theo DIN 25201.

- Cấu tạo
- Một cặp long đền ghép sẵn.
- Mặt trong có biên dạng nêm với góc nêm lớn hơn góc bước ren, mặt ngoài có răng hướng tâm.
- Nguyên lý
- Giữ mối ghép bằng lực căng của bulong thay vì ma sát.
- Khi bulong có xu hướng xoay lỏng, hai mặt nêm trượt lên nhau làm lực kẹp tăng lên.
- Cấp bền tương thích
- Dùng được với bulong cấp bền 4.8, 5.6, 8.8, 10.9 và 12.9.
- Truy xuất nguồn gốc
- Mỗi long đền được khắc laser tên thương hiệu
- Số kiểm soát và mã loại.
- Ký hiệu sản phẩm
- Loại tiêu chuẩn có mã dạng NL + cỡ ren (ví dụ NL12).
- Loại bản rộng thêm hậu tố “sp” (NL12sp). Loại inox thêm hậu tố “ss” (NL12ss).
4. Vật liệu long đền Nord-Lock DIN 25201
Long đền Nord-Lock DIN 25201 có hai nhóm vật liệu chính, chọn theo môi trường làm việc.
- Thép: mác EN 1.7182, tôi cứng toàn khối, phủ kẽm lá Delta Protekt. Các cỡ NL3 đến NL52 phủ kẽm lá là hàng có sẵn tiêu chuẩn.
- Inox: mác EN 1.4404 (AISI 316L), tôi cứng bề mặt. Đây là inox austenit crôm-niken có molypden, hàm lượng carbon cực thấp để giảm nguy cơ kết tủa cacbua crôm.
- Giới hạn của inox 316L: phù hợp với hầu hết ứng dụng không có clorua hoặc axit.

5. Kích cỡ long đền DIN 25201
Long đền DIN 25201 được sản xuất theo cỡ ren bulong, hệ mét và hệ inch, với hai dạng tiêu chuẩn và bản rộng (sp)

- Long đền thép: từ M3 đến M130 (hệ inch từ #5 đến 5″), độ dày cặp từ 1.8 mm đến 9.5 mm.
- Long đền inox: từ M3 đến M80 (hệ inch từ #5 đến 3 1/8″), độ dày cặp từ 2.0 mm đến 9.0 mm.
- Loại bản rộng (sp): có đến M36 với thép và M30 với inox.
- Dung sai đường kính trong: ±0.1 mm cho cỡ nhỏ, ±0.2 mm cho cỡ trung, +0.5/-0.0 mm cho cỡ lớn từ M45.
5.1 Bảng kích cỡ DIN 25201 cho vật liệu thép
Dưới đây là bảng kích cỡ DIN 25201 dùng cho các long đền thép
| Bolt size Metric | UNC | Product designation | Øi [mm] | Øo [mm] | Thickness T [mm] |
|---|---|---|---|---|---|
| M3 | #5 | NL3 | 3.4 | 7.0 | 1.8 |
| M3.5 | #6 | NL3.5 | 3.9 | 7.6 | 1.8 |
| M3.5 | #6 | NL3.5sp | 3.9 | 9.0 | 1.8 |
| M4 | #8 | NL4 | 4.4 | 7.6 | 1.8 |
| M4 | #8 | NL4sp | 4.4 | 9.0 | 1.8 |
| M5 | #10 | NL5 | 5.4 | 9.0 | 1.8 |
| M5 | #10 | NL5sp | 5.4 | 10.8 | 1.8 |
| M6 | NL6 | 6.5 | 10.8 | 1.8 | |
| M6 | NL6sp | 6.5 | 13.5 | 2.5 | |
| 1/4" | NL1/4" | 7.2 | 11.5 | 2.5 | |
| 1/4" | NL1/4"sp | 7.2 | 13.5 | 2.5 | |
| M8 | 5/16" | NL8 | 8.7 | 13.5 | 2.5 |
| M8 | 5/16" | NL8sp | 8.7 | 16.6 | 2.5 |
| 3/8" | NL3/8" | 10.3 | 16.6 | 2.5 | |
| 3/8" | NL3/8"sp | 10.3 | 21.0 | 2.5 | |
| M10 | NL10 | 10.7 | 16.6 | 2.5 | |
| M10 | NL10sp | 10.7 | 21.0 | 2.5 | |
| M11 | 7/16" | NL11 | 11.4 | 18.5 | 2.5 |
| M12 | NL12 | 13.0 | 19.5 | 2.5 | |
| M12 | NL12sp | 13.0 | 25.4 | 3.4 | |
| 1/2" | NL1/2" | 13.5 | 19.5 | 2.5 | |
| 1/2" | NL1/2"sp | 13.5 | 25.4 | 3.4 | |
| M14 | 9/16" | NL14 | 15.2 | 23.0 | 3.4 |
| M14 | 9/16" | NL14sp | 15.2 | 30.7 | 3.4 |
| M16 | 5/8" | NL16 | 17.0 | 25.4 | 3.4 |
| M16 | 5/8" | NL16sp | 17.0 | 30.7 | 3.4 |
| M18 | NL18 | 19.5 | 29.0 | 3.4 | |
| M18 | NL18sp | 19.5 | 34.5 | 3.4 | |
| 3/4" | NL3/4" | 20.0 | 30.7 | 3.4 | |
| 3/4" | NL3/4"sp | 20.0 | 39.0 | 3.4 | |
| M20 | NL20 | 21.4 | 30.7 | 3.4 | |
| M20 | NL20sp | 21.4 | 39.0 | 3.4 | |
| M22 | 7/8" | NL22 | 23.4 | 34.5 | 3.4 |
| M22 | 7/8" | NL22sp | 23.4 | 42.0 | 4.6 |
| M24 | NL24 | 25.3 | 39.0 | 3.4 | |
| M24 | NL24sp | 25.3 | 48.5 | 4.6 | |
| 1" | NL1" | 27.9 | 39.0 | 3.4 | |
| 1" | NL1"sp | 27.9 | 48.5 | 4.6 | |
| M27 | NL27 | 28.4 | 42.0 | 5.8 | |
| M27 | NL27sp | 28.4 | 48.5 | 5.8 | |
| M30 | 1 1/8" | NL30 | 31.4 | 47.0 | 5.8 |
| M30 | 1 1/8" | NL30sp | 31.4 | 55.0 | 5.8 |
| M33 | 1 1/4" | NL33 | 34.4 | 48.5 | 5.8 |
| M33 | 1 1/4" | NL33sp | 34.4 | 58.5 | 5.8 |
| M36 | 1 3/8" | NL36 | 37.4 | 55.0 | 5.8 |
| M36 | 1 3/8" | NL36sp | 37.4 | 63.0 | 5.8 |
| M39 | 1 1/2" | NL39 | 40.4 | 58.5 | 5.8 |
| M42 | NL42 | 43.2 | 63.0 | 5.8 | |
| M45 | 1 3/4" | NL45 | 46.2 | 70.0 | 7.0 |
| M48 | NL48 | 49.6 | 75.0 | 7.0 | |
| M52 | 2" | NL52 | 53.6 | 80.0 | 7.0 |
| M56 | 2 1/4" | NL56 | 59.1 | 85.0 | 7.0 |
| M60 | NL60 | 63.1 | 90.0 | 7.0 | |
| M64 | 2 1/2" | NL64 | 67.1 | 95.0 | 7.0 |
| M68 | NL68 | 71.1 | 100.0 | 9.5 | |
| M72 | NL72 | 75.1 | 105.0 | 9.5 | |
| M76 | 3" | NL76 | 79.1 | 110.0 | 9.5 |
| M80 | 3 1/8" | NL80 | 83.1 | 115.0 | 9.5 |
| M85 | NL85 | 88.1 | 120.0 | 9.5 | |
| M90 | NL90 | 92.4 | 130.0 | 9.5 | |
| M95 | NL95 | 97.4 | 135.0 | 9.5 | |
| M100 | 4" | NL100 | 103.4 | 145.0 | 9.5 |
| M105 | NL105 | 108.4 | 150.0 | 9.5 | |
| M110 | NL110 | 113.4 | 155.0 | 9.5 | |
| M115 | NL115 | 118.4 | 165.0 | 9.5 | |
| M120 | NL120 | 123.4 | 170.0 | 9.5 | |
| M125 | NL125 | 128.4 | 173.0 | 9.5 | |
| M130 | 5" | NL130 | 133.4 | 178.0 | 9.5 |
5.2 Bảng kích cỡ DIN 25201 cho vật liệu inox
Dưới đây là bảng kích cỡ DIN 25201 dùng cho các long đền inox
| Bolt size Metric | UNC | Product designation | Øi [mm] | Øo [mm] | Thickness T [mm] |
|---|---|---|---|---|---|
| M3 | #5 | NL3ss | 3.4 | 7.0 | 2.2 |
| M3.5 | #6 | NL3.5ss | 3.9 | 7.6 | 2.2 |
| M3.5 | #6 | NL3.5spss | 3.9 | 9.0 | 2.2 |
| M4 | #8 | NL4ss | 4.4 | 7.6 | 2.2 |
| M4 | #8 | NL4spss | 4.4 | 9.0 | 2.2 |
| M5 | #10 | NL5ss | 5.4 | 9.0 | 2.2 |
| M5 | #10 | NL5spss | 5.4 | 10.8 | 2.2 |
| M6 | NL6ss | 6.5 | 10.8 | 2.2 | |
| M6 | NL6spss | 6.5 | 13.5 | 2.0 | |
| 1/4" | NL1/4"ss | 7.2 | 11.5 | 2.2 | |
| 1/4" | NL1/4"spss | 7.2 | 13.5 | 2.2 | |
| M8 | 5/16" | NL8ss | 8.7 | 13.5 | 2.0 |
| M8 | 5/16" | NL8spss | 8.7 | 16.6 | 2.0 |
| 3/8" | NL3/8"ss | 10.3 | 16.6 | 2.0 | |
| 3/8" | NL3/8"spss | 10.3 | 21.0 | 2.0 | |
| M10 | NL10ss | 10.7 | 16.6 | 2.0 | |
| M10 | NL10spss | 10.7 | 21.0 | 2.0 | |
| M11 | 7/16" | NL11ss | 11.4 | 18.5 | 2.2 |
| M12 | NL12ss | 13.0 | 19.5 | 2.0 | |
| M12 | NL12spss | 13.0 | 25.4 | 3.0 | |
| 1/2" | NL1/2"ss | 13.5 | 19.5 | 2.0 | |
| 1/2" | NL1/2"spss | 13.5 | 25.4 | 3.2 | |
| M14 | 9/16" | NL14ss | 15.2 | 23.0 | 3.0 |
| M14 | 9/16" | NL14spss | 15.2 | 30.7 | 3.2 |
| M16 | 5/8" | NL16ss | 17.0 | 25.4 | 3.0 |
| M16 | 5/8" | NL16spss | 17.0 | 30.7 | 3.2 |
| M18 | NL18ss | 19.5 | 29.0 | 3.2 | |
| M18 | NL18spss | 19.5 | 34.5 | 3.2 | |
| 3/4" | NL3/4"ss | 20.0 | 30.7 | 3.2 | |
| 3/4" | NL3/4"spss | 20.0 | 39.0 | 3.2 | |
| M20 | NL20ss | 21.4 | 30.7 | 3.0 | |
| M20 | NL20spss | 21.4 | 39.0 | 3.2 | |
| M22 | 7/8" | NL22ss | 23.4 | 34.5 | 3.2 |
| M22 | 7/8" | NL22spss | 23.4 | 42.0 | 3.2 |
| M24 | NL24ss | 25.3 | 39.0 | 3.2 | |
| M24 | NL24spss | 25.3 | 48.5 | 4.5 | |
| 1" | NL1"ss | 27.9 | 39.0 | 3.2 | |
| 1" | NL1"spss | 27.9 | 48.5 | 3.2 | |
| M27 | NL27ss | 28.4 | 42.0 | 6.8 | |
| M27 | NL27spss | 28.4 | 48.5 | 6.8 | |
| M30 | 1 1/8" | NL30ss | 31.4 | 47.0 | 6.8 |
| M30 | 1 1/8" | NL30spss | 31.4 | 58.5 | 6.8 |
| M33 | 1 1/4" | NL33ss | 34.4 | 48.5 | 6.8 |
| M36 | 1 3/8" | NL36ss | 37.4 | 55.0 | 6.8 |
| M39 | 1 1/2" | NL39ss | 40.4 | 58.5 | 6.8 |
| M42 | NL42ss | 43.2 | 63.0 | 6.8 | |
| M45 | 1 3/4" | NL45ss | 46.2 | 70.0 | 6.8 |
| M48 | NL48ss | 49.6 | 75.0 | 6.8 | |
| M52 | 2" | NL52ss | 53.6 | 80.0 | 9.0 |
| M56 | 2 1/4" | NL56ss | 59.1 | 85.0 | 9.0 |
| M60 | NL60ss | 63.1 | 90.0 | 9.0 | |
| M64 | 2 1/2" | NL64ss | 67.1 | 95.0 | 9.0 |
| M68 | NL68ss | 71.1 | 100.0 | 9.0 | |
| M72 | NL72ss | 75.1 | 105.0 | 9.0 | |
| M76 | 3" | NL76ss | 79.1 | 110.0 | 9.0 |
| M80 | 3 1/8" | NL80ss | 83.1 | 115.0 | 9.0 |
6. Ứng dụng của long đền DIN 25201
Long đền đạt DIN 25201 phù hợp với những mối ghép mà nếu bị lỏng sẽ gây dừng máy, hư hỏng thiết bị hoặc mất an toàn.

- Đường sắt: Toa xe, giá chuyển hướng, thiết bị trên tàu, lĩnh vực mà DIN 25201 được xây dựng ban đầu.
- Dầu khí, hàng hải: Phương pháp khoá nêm được DNV chấp thuận cho mối ghép chịu tải động, mỏi, va đập và rung động.
- Thiết bị công nghiệp nặng: Máy nghiền, sàng rung, máy nén, hộp số.
- Kết cấu thép và năng lượng gió: Mối ghép bulong cường độ cao chịu tải thay đổi liên tục.







Bài viết liên quan
Đọc nhiều nhất
Tiêu chuẩn bulong | Bu lông tiêu chuẩn
22/05/2023
14220 views
Thép S45C là thép gì?
21/06/2023
10259 views
Quy trình sản xuất bu lông
24/02/2023
4886 views
Lưu ý khi tính toán bu lông neo chân cột
10/02/2023
1562 views
Hillside washer – Hill washer là gì
24/10/2026
38 views
DIN 25201 là gì? Nord-Lock DIN
28/10/2026
24 views
Wedge Washer là gì
28/10/2026
21 views